Chữ 曠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 曠, chiết tự chữ KHOÁNG, KHOẢNG, QUÃNG, THOÁNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 曠:

曠 khoáng

Đây là các chữ cấu thành từ này: 曠

曠

Chiết tự chữ 曠

Chiết tự chữ khoáng, khoảng, quãng, thoáng bao gồm chữ 日 廣 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

曠 cấu thành từ 2 chữ: 日, 廣
  • 日 nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • 廣 quáng, quãng, quảng, quẳng, rộng
  • khoáng [khoáng]

    U+66E0, tổng 18 nét, bộ Nhật 日
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 旷;
    Pinyin: kuang4;
    Việt bính: kwong3
    1. [平曠] bình khoáng;

    曠 khoáng

    Nghĩa Trung Việt của từ 曠

    (Tính) Rộng, trống.
    ◎Như: khoáng dã 曠
    野 đồng rộng.
    ◇Nguyễn Du 阮攸: Khoáng dã biến mai vô chủ cốt 曠野遍埋無主骨 (Ngẫu đắc 偶得) Đồng trống khắp nơi vùi xương vô chủ.

    (Tính)
    Thư thái, thanh thản, khoan khoái.
    ◎Như: tâm khoáng thần di 心曠神怡 tâm trí thanh thản, lòng dạ thảnh thơi.

    (Tính)
    (Đàn ông) không có vợ hoặc (con gái, đàn bà) không có chồng.
    ◇Mạnh Tử 孟子: Nội vô oán nữ, ngoại vô khoáng phu 內無怨女, 外無曠夫 (Lương Huệ Vương hạ 梁惠王下) Trong không có gái không chồng, ngoài không có trai không vợ.

    (Động)
    Bỏ, bỏ phế.
    ◎Như: khoáng khóa 曠課 bỏ (giờ) học, khoáng chức 曠職 bỏ thiếu công việc, chức trách của mình.

    (Động)
    Cách khoảng.
    ◇Lưu Trinh 劉楨: Di khoáng thập dư tuần 彌曠十餘旬 (Tặng ngũ quan trung lang tướng 贈五官中郎將) Cách lâu hơn mười tuần.

    (Danh)
    Nam thành niên không vợ, nữ thành niên không chồng.

    khoảng, như "vào khoảng" (vhn)
    khoáng, như "khoáng đãng, khoáng đạt, phóng khoáng" (btcn)
    quãng, như "quãng thời gian" (gdhn)
    thoáng, như "thoáng qua; thấp thoáng" (gdhn)

    Chữ gần giống với 曠:

    曠,

    Dị thể chữ 曠

    旷,

    Chữ gần giống 曠

    晪, 暇, 暌, 暋, 擴, 暊, 暉, 萅, 暈, 暆,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 曠 Tự hình chữ 曠 Tự hình chữ 曠 Tự hình chữ 曠

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 曠

    khoáng曠:khoáng đãng, khoáng đạt, phóng khoáng
    khoảng曠:vào khoảng
    khoắng曠: 
    quãng曠:quãng thời gian
    thoáng曠:thoáng qua; thấp thoáng
    曠 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 曠 Tìm thêm nội dung cho: 曠