Từ: 预收 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 预收:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 预收 trong tiếng Trung hiện đại:

[yùshōu] dự thu。预先收取(款项)。
预收定金
khoản tiền dự thu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 预

dự:can dự, tham dự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 收

:quyến dũ (quyến rũ)
tho:thơm tho
thu:thu hoạch, thu nhập, thu gom
thua:thua cuộc; thua lỗ
thâu:đêm thâu
thò:thò ra
预收 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 预收 Tìm thêm nội dung cho: 预收