Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 额手称庆 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 额手称庆:
Nghĩa của 额手称庆 trong tiếng Trung hiện đại:
[éshǒuchēngqìng] Hán Việt: NGẠCH THỦ XƯNG KHÁNH
vui mừng khôn xiết; mừng quýnh; vung tay mừng rỡ; giơ tay lên trán tỏ vẻ vui mừng vì gặp may。把手举在额头边,表示庆幸。
vui mừng khôn xiết; mừng quýnh; vung tay mừng rỡ; giơ tay lên trán tỏ vẻ vui mừng vì gặp may。把手举在额头边,表示庆幸。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 额
| ngạch | 额: | ngạch bậc, hạn ngạch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 手
| thủ | 手: | thủ (bộ gốc: cáng tay) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 称
| hấng | 称: | hấng lấy (hứng lấy) |
| xưng | 称: | xưng hô, xưng vương, xưng tán (khen) |
| xứng | 称: | cân xứng, đài xứng (cân bàn); xứng đáng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 庆
| khánh | 庆: | khánh chúc, khánh hạ; quốc khánh |

Tìm hình ảnh cho: 额手称庆 Tìm thêm nội dung cho: 额手称庆
