sứ tiết
Vật làm tin (
phù tín
符信) của đại khanh đại phu phụng mệnh vua đi sứ chư hầu thời xưa.
◇Từ Huyễn 徐鉉:
Ngã trì sứ tiết kinh Thiều Thạch, Quân tác nhàn du quá Vũ Di
我持使節經韶石, 君作閒游過 武夷 (Nam đô ngộ 南都遇) Tôi cầm phù tín qua Thiều Thạch, Ông bước nhàn du núi Vũ Di.Sứ giả, quan viên được phái đi trú ở một địa phương.Ngày nay chỉ người đại biểu quốc gia thường trú tại một nước khác có trách nhiệm về ngoại giao hoặc người được chính phủ phái đi vì một nhiệm vụ nào đó.
Nghĩa của 使节 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 使
| sứ | 使: | đi sứ |
| sử | 使: | sử dụng |
| sửa | 使: | sửa sang |
| thửa | 使: | thửa đôi giầy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 節
| tiết | 節: | tiết tấu; khí tiết; thời tiết |
| tét | 節: | tét (rách toạc): tét đầu; bánh tét |
| típ | 節: | xa típ mũ tắp |
| tít | 節: | xa tít |
| tết | 節: | lễ tết |
| tịt | 節: | mù tịt |

Tìm hình ảnh cho: 使節 Tìm thêm nội dung cho: 使節
