Từ: 风帽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 风帽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 风帽 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēngmào] 1. mũ trùm đầu; mũ chống rét。御寒挡风的帽子,后面较大,披到背上。
2. mũ liền áo。连在皮大衣、棉大衣等上面的挡风的帽子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帽

mão:áo mão
:đội mũ
mạo:mũ mạo
风帽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 风帽 Tìm thêm nội dung cho: 风帽