Cao su chống va đập cửa

Từ: 风级 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 风级:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 风级 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēngjí] cấp gió (chia làm 13 cấp)。风力的等级。一般分为十三级,速度每秒0.2米以下的风是零级风,32.6米以上的风是十二级风。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 级

cấp:thượng cấp, trung cấp
风级 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 风级 Tìm thêm nội dung cho: 风级