Cao su chống va đập cửa

Từ: 食用 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 食用:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 食用 trong tiếng Trung hiện đại:

[shíyòng] 1. thức ăn。做食物用。
2. ăn được。可以吃的。
食用油。
dầu ăn.
食用植物。
thực vật ăn được.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 食

thực:thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn
tự:tự ăn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 用

dùng:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
dộng:dộng cửa (đạp mạnh)
dụng:sử dụng; trọng dụng; vô dụng
giùm:làm giùm
giùn: 
giùng:giùng mình; nước giùng
rùng:rùng rùng
rụng:rơi rụng
vùng:một vùng
đụng:chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ
食用 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 食用 Tìm thêm nội dung cho: 食用