Từ: 骨胶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 骨胶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 骨胶 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǔjiāo] keo xương (dùng để dán)。用动物的骨头熬成的胶状物质,可以做黏合剂。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骨

cút:cút đi; côi cút, cun cút
cọt:cọt kẹt
cốt:nước cốt; xương cốt; cốt nhục; cốt cán, cốt yếu
gút:thắt gút chỉ
骨胶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 骨胶 Tìm thêm nội dung cho: 骨胶