Từ: 难胞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 难胞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 难胞 trong tiếng Trung hiện đại:

[nànbāo] đồng bào gặp nạn; đồng bào bị nạn。称本国的难民(多指在国外遭受迫害的侨胞)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 难

nan:gian nan
nàn:phàn nàn
nạn:tị nạn, nạn nhân, tai nạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胞

bào:bào thai
bầu: 
nhau:chôn nhau cắt rốn
rau:nơi chôn rau (nhau) cắt rốn
难胞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 难胞 Tìm thêm nội dung cho: 难胞