Từ: 报忧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 报忧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 报忧 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàoyōu] báo tin dữ; báo tin xấu。报告坏消息。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 报

báo:báo mộng; báo tin

Nghĩa chữ nôm của chữ: 忧

ưu:ưu lo, ưu sầu
报忧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 报忧 Tìm thêm nội dung cho: 报忧