Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 必然性 trong tiếng Trung hiện đại:
[bìránxìng] 名
tính tất yếu (xu thế không thể tránh được và chắc chắn bất di bất dịch trong sự phát triển và biến hoá của sự vật. Tính tất yếu do bản chất sự vật quyết định, nhận thức tính tất yếu của sự vật chính là nhận thức bản chất của sự vật. Ngược lại với "tính ngẫu nhiên" )。指事物发展、变化中的不可避免和一定不移的趋势。必然性是由事物本质决定的,认识事物 的必然性就是认识事物的本质(跟"偶然性"相对)。
tính tất yếu (xu thế không thể tránh được và chắc chắn bất di bất dịch trong sự phát triển và biến hoá của sự vật. Tính tất yếu do bản chất sự vật quyết định, nhận thức tính tất yếu của sự vật chính là nhận thức bản chất của sự vật. Ngược lại với "tính ngẫu nhiên" )。指事物发展、变化中的不可避免和一定不移的趋势。必然性是由事物本质决定的,认识事物 的必然性就是认识事物的本质(跟"偶然性"相对)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 必
| tất | 必: | tất nhiên, tất yếu |
| ắt | 必: | ắt phải |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 然
| nhen | 然: | nhen lửa |
| nhiên | 然: | tự nhiên |
| nhơn | 然: | vẻ mặt nhơn nhơn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 性
| dính | 性: | chân dính bùn; dính dáng; dính líu |
| tánh | 性: | tánh tình (tính tình) |
| tính | 性: | tính tình; nam tính |

Tìm hình ảnh cho: 必然性 Tìm thêm nội dung cho: 必然性
