Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 骨气 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 骨气:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 骨气 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǔqì] 1. khí khái; khí phách; cang trường; không chịu khuất phục。刚强不屈的气概。
他是个有骨气的人,宁死也不向恶势力低头。
anh ấy là người rất có khí phách, thà chết chứ không chịu cúi đầu trước thế lực gian ác.
2. khí thế; mạnh mẽ; có thần (chữ viết)。书法所表现的雄健的气势。
他的字写得很有骨气。
anh ấy viết chữ rất có khí thế.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骨

cút:cút đi; côi cút, cun cút
cọt:cọt kẹt
cốt:nước cốt; xương cốt; cốt nhục; cốt cán, cốt yếu
gút:thắt gút chỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển
骨气 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 骨气 Tìm thêm nội dung cho: 骨气