Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa phẩy trong tiếng Việt:
["- d. 1. Dấu dùng để cắt câu ra từng phần (,). 2. Cg. Phết. Dấu tựa dấu nói trên, đặt ở phía trên và bên phải một chữ dùng làm ký hiệu toán học để phân biệt nó với ký hiệu không có dấu hoặc có nhiều dấu hơn.","- đg. Quạt nhẹ: Cầm quạt phẩy bụi trên bàn."]Dịch phẩy sang tiếng Trung hiện đại:
吹拂 《(微风)掠过; 拂拭。》点; 点儿 《小数点, 如432. 5读作四三二点儿五或四百三十二点儿五。》拂 《甩动; 抖。》
phẩy tay áo; vung tay áo
拂袖。
拍打 《轻轻地打。》
打逗号 《标点符号(, ), 表示句子中较小的停顿。也叫逗点。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: phẩy
| phẩy | 𢵪: | phe phẩy |
| phẩy | 沛: | phẩy nước |

Tìm hình ảnh cho: phẩy Tìm thêm nội dung cho: phẩy
