Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: phẩy có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ phẩy:

Đây là các chữ cấu thành từ này: phẩy

Nghĩa phẩy trong tiếng Việt:

["- d. 1. Dấu dùng để cắt câu ra từng phần (,). 2. Cg. Phết. Dấu tựa dấu nói trên, đặt ở phía trên và bên phải một chữ dùng làm ký hiệu toán học để phân biệt nó với ký hiệu không có dấu hoặc có nhiều dấu hơn.","- đg. Quạt nhẹ: Cầm quạt phẩy bụi trên bàn."]

Dịch phẩy sang tiếng Trung hiện đại:

吹拂 《(微风)掠过; 拂拭。》点; 点儿 《小数点, 如432. 5读作四三二点儿五或四百三十二点儿五。》
《甩动; 抖。》
phẩy tay áo; vung tay áo
拂袖。
拍打 《轻轻地打。》
打逗号 《标点符号(, ), 表示句子中较小的停顿。也叫逗点。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: phẩy

phẩy𢵪:phe phẩy
phẩy:phẩy nước
phẩy tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phẩy Tìm thêm nội dung cho: phẩy