Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 光通量 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 光通量:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 光通量 trong tiếng Trung hiện đại:

[guāngtōngliàng] thông lượng ánh sáng; thông lượng quang。单位时间内通过某一面积的光的量。单位是流明。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang:quang đãng
quàng:quàng xiên
quăng:quăng ném

Nghĩa chữ nôm của chữ: 通

thong:thong dong
thuôn: 
thuông: 
thuồng: 
thông:thông hiểu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 量

lường:đo lường
lượng:chất lượng
光通量 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 光通量 Tìm thêm nội dung cho: 光通量