cân quắc
Khăn bịt đầu của đàn bà thời xưa.Khổng Minh 孔明 đánh Tư Mã Ý 司馬懿. Ý không chịu ra đánh, Khổng Minh sai người gửi khăn bịt đầu đàn bà cho Ý, để hạ nhục. Sau,
cân quắc
巾幗 chỉ đàn bà.
Nghĩa của 巾帼 trong tiếng Trung hiện đại:
khăn trùm (của phụ nữ thời xưa); nữ; phụ nữ。帼是古代妇女戴的头巾,巾帼指妇女。
巾帼英雄。
nữ anh hùng.
巾帼丈夫(有男子气概的女子)。
người phụ nữ mang khí phách của đấng trượng phu.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 巾
| cân | 巾: | thanh cân (khăn xanh), cân đai (khăn bịt tóc để đội mũ và đai đeo ngang lưng; y phục của quan lại, quý tộc lớn thời phong kiế |
| khân | 巾: | lần khân |
| khăn | 巾: | khó khăn |
| vầy | 巾: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 幗
| quắc | 幗: | cân quắc |
| vức | 幗: | vuông vức |

Tìm hình ảnh cho: 巾幗 Tìm thêm nội dung cho: 巾幗
