Cao su chống va đập cửa

Từ: 巾幗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 巾幗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cân quắc
Khăn bịt đầu của đàn bà thời xưa.Khổng Minh 明 đánh Tư Mã Ý 懿. Ý không chịu ra đánh, Khổng Minh sai người gửi khăn bịt đầu đàn bà cho Ý, để hạ nhục. Sau,
cân quắc
幗 chỉ đàn bà.

Nghĩa của 巾帼 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīnguó]
khăn trùm (của phụ nữ thời xưa); nữ; phụ nữ。帼是古代妇女戴的头巾,巾帼指妇女。
巾帼英雄。
nữ anh hùng.
巾帼丈夫(有男子气概的女子)。
người phụ nữ mang khí phách của đấng trượng phu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巾

cân:thanh cân (khăn xanh), cân đai (khăn bịt tóc để đội mũ và đai đeo ngang lưng; y phục của quan lại, quý tộc lớn thời phong kiế
khân:lần khân
khăn:khó khăn
vầy: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 幗

quắc:cân quắc
vức:vuông vức
巾幗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 巾幗 Tìm thêm nội dung cho: 巾幗