Từ: 高利贷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 高利贷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 高利贷 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāolìdài] cho vay nặng lãi。索取特别高额利息的贷款。
放高利贷
cho vay nặng lãi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 高

cao:cao lớn; trên cao
sào:sào ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 利

:phẳng lì; lì lợm
lời:lời lãi
lợi:ích lợi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贷

thải:thải (cho vay, hỏi vay)
高利贷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 高利贷 Tìm thêm nội dung cho: 高利贷