Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 高山反应 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 高山反应:
Nghĩa của 高山反应 trong tiếng Trung hiện đại:
[gāoshānfǎnyìng] chứng say núi; phản ứng khi lên núi cao (như nhức đầu, choáng váng)。登上空气稀薄的高山或高原地区而发生的反应。一般健康人在海拔4,000米以上有头痛、头晕、恶心、呼吸困难、心跳加快等症状。也叫高山病。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 高
| cao | 高: | cao lớn; trên cao |
| sào | 高: | sào ruộng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 山
| san | 山: | quan san (quan sơn) |
| sơn | 山: | sơn khê |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 反
| phản | 反: | làm phản |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 应
| ưng | 应: | ưng ý |
| ứng | 应: | ứng đối, ứng đáp |

Tìm hình ảnh cho: 高山反应 Tìm thêm nội dung cho: 高山反应
