Từ: 高山反应 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 高山反应:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 高山反应 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāoshānfǎnyìng] chứng say núi; phản ứng khi lên núi cao (như nhức đầu, choáng váng)。登上空气稀薄的高山或高原地区而发生的反应。一般健康人在海拔4,000米以上有头痛、头晕、恶心、呼吸困难、心跳加快等症状。也叫高山病。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 高

cao:cao lớn; trên cao
sào:sào ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 山

san:quan san (quan sơn)
sơn:sơn khê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 反

phản:làm phản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 应

ưng:ưng ý
ứng:ứng đối, ứng đáp
高山反应 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 高山反应 Tìm thêm nội dung cho: 高山反应