Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 魁首 trong tiếng Trung hiện đại:
[kuíshǒu] 1. người đứng đầu; đầu sỏ; khôi thủ; thủ khoa (chỉ người tài ba nhất trong một lớp người)。指在同辈中才华居首位的人。
文章魁首。
khôi thủ trong giới văn chương.
女中魁首。
khôi thủ trong giới nữ lưu.
2. thủ lĩnh; người phụ trách; đội trưởng。首领。
文章魁首。
khôi thủ trong giới văn chương.
女中魁首。
khôi thủ trong giới nữ lưu.
2. thủ lĩnh; người phụ trách; đội trưởng。首领。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 魁
| khôi | 魁: | khôi ngô |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 首
| thú | 首: | đầu thú |
| thủ | 首: | thủ (bộ gốc: đầu): thủ tướng, thủ trưởng |

Tìm hình ảnh cho: 魁首 Tìm thêm nội dung cho: 魁首
