Từ: 魁首 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 魁首:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 魁首 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuíshǒu] 1. người đứng đầu; đầu sỏ; khôi thủ; thủ khoa (chỉ người tài ba nhất trong một lớp người)。指在同辈中才华居首位的人。
文章魁首。
khôi thủ trong giới văn chương.
女中魁首。
khôi thủ trong giới nữ lưu.
2. thủ lĩnh; người phụ trách; đội trưởng。首领。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 魁

khôi:khôi ngô

Nghĩa chữ nôm của chữ: 首

thú:đầu thú
thủ:thủ (bộ gốc: đầu): thủ tướng, thủ trưởng
魁首 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 魁首 Tìm thêm nội dung cho: 魁首