Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 魔力 trong tiếng Trung hiện đại:
[mólì] ma lực; sức hấp dẫn; sức quyến rũ; sức lôi cuốn kì lạ。使人爱好、沉迷的吸引力。
这个故事有一种魔力抓住我的心。
câu chuyện này lôi cuốn tôi một cách kì lạ.
这个故事有一种魔力抓住我的心。
câu chuyện này lôi cuốn tôi một cách kì lạ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 魔
| ma | 魔: | ma quỉ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 力
| lực | 力: | lực điền |
| sức | 力: | sức lực |
| sực | 力: | sực nhớ |
| sựt | 力: | nhai sựt sựt |

Tìm hình ảnh cho: 魔力 Tìm thêm nội dung cho: 魔力
