Từ: 魔力 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 魔力:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 魔力 trong tiếng Trung hiện đại:

[mólì] ma lực; sức hấp dẫn; sức quyến rũ; sức lôi cuốn kì lạ。使人爱好、沉迷的吸引力。
这个故事有一种魔力抓住我的心。
câu chuyện này lôi cuốn tôi một cách kì lạ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 魔

ma:ma quỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt
魔力 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 魔力 Tìm thêm nội dung cho: 魔力