Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 鲜卑 trong tiếng Trung hiện đại:
[Xiānbēi] dân tộc Tiên Bi (dân tộc thiểu số thời cổ, ở vùng Đông Bắc, Nội Mông, Trung Quốc)。 中国古代民族,居住在今东北、内蒙古一带。汉末渐渐强盛起来,南北朝时曾建立北魏、北齐、北周。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鲜
| tiên | 鲜: | tiên nhũ (rau, cá tươi), tiên hồng (đỏ tươi), hải tiên (thức ăn từ biển) |
| tiển | 鲜: | tiển (hiếm có; xem tiên) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 卑
| bấy | 卑: | bấy lâu |
| te | 卑: | le te |
| ti | 卑: | ti (thấp, thấp kém, khiêm nhường) |

Tìm hình ảnh cho: 鲜卑 Tìm thêm nội dung cho: 鲜卑
