Từ: 今朝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 今朝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 今朝 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīnzhāo]
1. hôm nay; ngày hôm nay。说话时的这一天。
2. hiện tại; trước mắt。现在;目前。
数风流人物,还看今朝。
được coi là nhân vật phong lưu, hãy xem lại hiện tại.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 今

kim:kim chỉ; tự cổ chí kim

Nghĩa chữ nôm của chữ: 朝

chiều:chiều xuân; chiều cao, chiều dọc; chiều theo ý anh; ra chiều (ra vẻ)
chào:chào hỏi, chào đón, chào mừng
chàu: 
chầu:vào chầu (ra mắt vua); chầu chực, chầu rìa; chầu trời
dèo: 
giàu:giàu có, giàu sụ
giầu:giầu có, giầu sang
triêu:ánh triêu dương
triều:triều đình
trào:cao trào
tràu:cá tràu (cá quả)
trều:trều ra
今朝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 今朝 Tìm thêm nội dung cho: 今朝