Chữ 抨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 抨, chiết tự chữ BANH, BÌNH, PHANH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抨:

抨 phanh, bình

Đây là các chữ cấu thành từ này: 抨

抨

Chiết tự chữ 抨

Chiết tự chữ banh, bình, phanh bao gồm chữ 手 平 hoặc 扌 平 hoặc 才 平 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 抨 cấu thành từ 2 chữ: 手, 平
  • 手 thủ
  • 平 biền, bình, bường, bằng
  • 2. 抨 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 平
  • 扌 thủ
  • 平 biền, bình, bường, bằng
  • 3. 抨 cấu thành từ 2 chữ: 才, 平
  • 才 tài
  • 平 biền, bình, bường, bằng
  • phanh, bình [phanh, bình]

    U+62A8, tổng 8 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: peng1, beng1;
    Việt bính: paang1 ping1 ping4;

    抨 phanh, bình

    Nghĩa Trung Việt của từ 抨

    (Động) Kéo cung, bắn cung.
    ◇Lí Hạ 李
    賀: Trương nỗ mạc phanh 張弩莫抨 (Mãnh hổ hành 猛虎行) Giương nỏ không bắn.

    (Động)
    Phê bình, công kích, đàn hặc.
    ◎Như: phanh kích 抨擊 phê phán, công kích.

    banh, như "sáng banh; sâm banh" (vhn)
    phanh, như "phanh thây" (btcn)

    Nghĩa của 抨 trong tiếng Trung hiện đại:

    [pēng]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 9
    Hán Việt: PHANH
    công kích; phê phán; đả kích。弹劾。
    Từ ghép:
    抨击 ; 抨弹

    Chữ gần giống với 抨:

    㧒, 㧓, 㧔, 㧕, 㧖, 㧗, 㧙, 㧚, 㧛, 㧜, 㧝, 㧟, 抦, 抨, 抩, 抪, 披, 抬, 抮, 抯, 抱, 抳, 抴, 抵, 抶, 抷, 抹, 抺, 抻, 押, 抽, 抾, 抿, 拁, 拂, 拃, 拄, 担, 拆, 拇, 拈, 拉, 拊, 拋, 拌, 拍, 拎, 拐, 拑, 拓, 拔, 拕, 拖, 拗, 拘, 拙, 拚, 招, 拝, 拞, 拠, 拡, 拢, 拣, 拥, 拦, 拧, 拨, 择, 拉, 拏, 拓, 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,

    Chữ gần giống 抨

    挱, 摉, 摁, 摂, 摃, 摄, 摅, 摆, 摇, 摈,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 抨 Tự hình chữ 抨 Tự hình chữ 抨 Tự hình chữ 抨

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 抨

    banh抨:sáng banh; sâm banh
    phanh抨:phanh thây
    抨 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 抨 Tìm thêm nội dung cho: 抨