Chữ 抨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 抨, chiết tự chữ BANH, BÌNH, PHANH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抨:
抨 phanh, bình
Đây là các chữ cấu thành từ này: 抨
抨
Pinyin: peng1, beng1;
Việt bính: paang1 ping1 ping4;
抨 phanh, bình
Nghĩa Trung Việt của từ 抨
(Động) Kéo cung, bắn cung.◇Lí Hạ 李賀: Trương nỗ mạc phanh 張弩莫抨 (Mãnh hổ hành 猛虎行) Giương nỏ không bắn.
(Động) Phê bình, công kích, đàn hặc.
◎Như: phanh kích 抨擊 phê phán, công kích.
banh, như "sáng banh; sâm banh" (vhn)
phanh, như "phanh thây" (btcn)
Nghĩa của 抨 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 抨:
㧒, 㧓, 㧔, 㧕, 㧖, 㧗, 㧙, 㧚, 㧛, 㧜, 㧝, 㧟, 抦, 抨, 抩, 抪, 披, 抬, 抮, 抯, 抱, 抳, 抴, 抵, 抶, 抷, 抹, 抺, 抻, 押, 抽, 抾, 抿, 拁, 拂, 拃, 拄, 担, 拆, 拇, 拈, 拉, 拊, 拋, 拌, 拍, 拎, 拐, 拑, 拓, 拔, 拕, 拖, 拗, 拘, 拙, 拚, 招, 拝, 拞, 拠, 拡, 拢, 拣, 拥, 拦, 拧, 拨, 择, 拉, 拏, 拓, 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抨
| banh | 抨: | sáng banh; sâm banh |
| phanh | 抨: | phanh thây |

Tìm hình ảnh cho: 抨 Tìm thêm nội dung cho: 抨
