bàn hoàn
Bồi hồi, lưu liên. ◇Đào Uyên Minh 陶淵明:
Cảnh ế ế dĩ tương nhập, phủ cô tùng nhi bàn hoàn
景翳翳以將入, 撫孤松而盤桓 (Quy khứ lai từ 歸去來辭) Ánh mặt trời mờ mờ sắp lặn, vỗ cây tùng lẻ loi lòng bồi hồi.Nhìn xa.Ở lại. ◇Lão tàn du kí 老殘遊記:
Bộ hành tại nhai thượng du ngoạn liễu nhất hội nhi, hựu tại cổ ngoạn điếm lí bàn hoàn ta thì
步行在街上游玩了一會兒, 又在古玩店裡盤桓些時 (Đệ tứ hồi) Khách bộ hành ở trên đường du ngoạn một lúc, rồi còn ở lại tiệm đồ cổ một chút nữa.Vẻ rộng lớn. ◇Lục Cơ 陸機:
Danh đô nhất hà khỉ, Thành khuyết úc bàn hoàn
名都一何綺, 城闕鬱盤桓 (Nghĩ thanh thanh lăng thượng bách 擬青青陵上柏) Danh đô đẹp làm sao, thành cổng thật nhiều và rộng lớn.
Nghĩa của 盘桓 trong tiếng Trung hiện đại:
盘桓终日。
quanh quẩn hết ngày.
在杭州盘桓了几天,游览了各处名胜。
dừng ở Quảng Châu mấy ngày, đi xem được một số danh lam thắng cảnh.
2. uốn lượn quanh co。曲折;盘曲。
盘桓髻。
búi tóc.
3. vòng vèo。回环旋绕。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 盤
| bàn | 盤: | bàn ghế |
| mâm | 盤: | cái mâm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 桓
| hoàn | 桓: | bàn hoàn |

Tìm hình ảnh cho: 盤桓 Tìm thêm nội dung cho: 盤桓
