Từ: công trình di truyền có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ công trình di truyền:

Đây là các chữ cấu thành từ này: côngtrìnhditruyền

Dịch công trình di truyền sang tiếng Trung hiện đại:

遗传工程 《一种遗传学技术, 借助生物化学的手段, 将一种生物细胞中的遗传物质取出来, 在体外进行切割和重新组合, 然后引入另一种生物的活细胞内, 以改变另一种生物的遗传性状或创造新的生物品种。也 叫基因工程。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: công

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công
công:công đức, công lao; công nghiệp; công thần;
công:công cán, công việc; công nghiệp
công:công kích; công phá; công tố
công:ngô công (con rết)
công: 
công:chim công, lông công
công:chim công, lông công

Nghĩa chữ nôm của chữ: trình

trình:đi thưa về trình
trình:trình (cái hũ)
trình:trùng trình
trình:hành trình; quy trình
trình:trình (trần truồng)
trình:trình (say)

Nghĩa chữ nôm của chữ: di

di:di (tiếng kêu ơ kìa)
di:man di; tru di
di:di thái (dì hai ; vợ bé của bố); đại di tử, tiểu di tư (chị em dâu)
di:Di Dà (tên Đức Phật); Di Lặc (phật Maitreya)
di:Di Dà (tên Đức Phật); Di Lặc (phật Maitreya)
di:di khí (đồ dùng trong tôn miếu)
di:di khí (đồ dùng trong tôn miếu)
di:di nhiên tự đắc (yên vui không đòi gì hơn); di tinh (són ra)
di𢩽:di (cái cầu)
di: 
di:Di Dà (tên Đức Phật); Di Lặc (phật Maitreya)
di:mãn mục thương di (tang thương)
di:di dân; di tẩu (đem đi)
di:di đảo tố (tuyến pancreas)
di:di (mận cây mới mọc)
di:di hại (để lại); di nhân khẩu thiệt (khiến người ta xì xào)
di:uỷ di (quanh co)
di:uỷ di (quanh co)
di:di thất (đánh mất), di vong (quên)
di:di thất (đánh mất), di vong (quên)
di:chi di (bàn tay úp má); di dưỡng (giữ cho khoẻ)
di:chi di (bàn tay úp má); di dưỡng (giữ cho khoẻ)
di:cam chi như di (ngọt như đường)
di:cam chi như di (ngọt như đường)

Nghĩa chữ nôm của chữ: truyền

truyền:truyền đi, truyền lệnh
truyền:truyền đi, truyền lệnh
công trình di truyền tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: công trình di truyền Tìm thêm nội dung cho: công trình di truyền