bệnh khuẩn
Vi trùng, tế khuẩn có thể làm cho sinh vật mắc bệnh. ◇Ba Kim 巴金:
Bệnh khuẩn tại cật ngã đích phế, hảo, tựu nhượng tha môn cật cá thống khoái bãi
病菌在吃我的肺, 好, 就讓它們吃個痛快罷 (Hàn dạ 寒夜, Nhị nhất).
Nghĩa của 病菌 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 病
| bạnh | 病: | bạnh tật (bệnh tật) |
| bệnh | 病: | bệnh tật; bệnh nhân |
| bịnh | 病: | bịnh tật (bệnh tật) |
| nạch | 病: | nạch (bệnh tật) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 菌
| khuẩn | 菌: | vi khuẩn |

Tìm hình ảnh cho: 病菌 Tìm thêm nội dung cho: 病菌
