Từ: trình bày và phát huy có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ trình bày và phát huy:
Dịch trình bày và phát huy sang tiếng Trung hiện đại:
阐发 《阐述并发挥。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: trình
| trình | 呈: | đi thưa về trình |
| trình | 埕: | trình (cái hũ) |
| trình | 旋: | trùng trình |
| trình | 程: | hành trình; quy trình |
| trình | 裎: | trình (trần truồng) |
| trình | 酲: | trình (say) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bày
| bày | 𠍣: | |
| bày | 排: | bày đặt; bày biện |
| bày | 𫕾: | |
Nghĩa chữ nôm của chữ: và
| và | 吧: | tù và; và cơm |
| và | : | đầu và chân tay, một và bông lau |
| và | 喡: | đầu và chân tay, một và bông lau |
| và | 𡝕: | em và tôi |
| và | 𬏓: | đầu và chân tay, một và bông lau |
| và | 𢯠: | và cơm |
| và | 𢯓: | và cơm |
| và | 𢽼: | một và bông lau |
| và | 𪽡: | đầu và chân tay, một và bông lau |
| và | 頗: | (liên từ), tôi và anh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: phát
| phát | 发: | phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng) |
| phát | 發: | phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng) |
| phát | 𤼵: | phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng) |
| phát | 茇: | tất phát |
| phát | 髮: | phát (tóc): lý phát (cắt tóc) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: huy
| huy | 輝: | huy hoàng |
| huy | 𧗼: | huy chương, quốc huy |
| huy | 徽: | huy chương, quốc huy |
| huy | 𮥠: | huy (huỷ hoại) |
| huy | 㧑: | chỉ huy; huy động |
| huy | 挥: | chỉ huy; huy động |
| huy | 揮: | chỉ huy; huy động |
| huy | 撝: | chỉ huy; huy động |
| huy | 晖: | xuân huy (ánh sáng mặt trời) |
| huy | 暉: | xuân huy (ánh sáng mặt trời) |
| huy | 煇: | |
| huy | 眭: | huy (tên họ) |
| huy | 辉: | huy hoàng |
| huy | 麾: | huy quân tiền tiến (vẩy tay gọi lính) |
Gới ý 15 câu đối có chữ trình:
庭鵲聲中呈白壁,紅雲深處遇藍橋
Đình thước thanh trung trình bạch bích,Hồng vân thâm xứ ngộ lam kiều
Tiếng thước trong sân trình ngọc trắng,Mây hồng xứ vắng gặp cầu lam
胭肢香滿芙蓉帳,花燭光呈錦繡幃
Yên chi hương mãn phù dung trướng,Hoa chúc quang trình cẩm tú vi
Hương yên chi tỏa trướng phù dung,Rạng đuốc hoa soi nơi màn gấm