Cao su chống va đập cửa

Từ: 鸟枪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鸟枪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 鸟枪 trong tiếng Trung hiện đại:

[niǎoqiāng] 1. súng bắn chim。打鸟用的火枪。
2. súng hơi。气枪。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸟

điểu:đà điểu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 枪

sang:cơ sang (súng)
thương:ngọn thương
鸟枪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鸟枪 Tìm thêm nội dung cho: 鸟枪