Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 打探 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǎtàn] hỏi dò; thăm dò; dò la; hỏi thăm; nghe ngóng。打听;探听。
打探消息
nghe ngóng tin tức; dò la tin tức.
打探消息
nghe ngóng tin tức; dò la tin tức.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 打
| dừng | 打: | dừng bút, dừng tay |
| đánh | 打: | đánh ghen; đánh nhau; đánh chén |
| đả | 打: | ẩu đả; đả kích |
| đử | 打: | lử đử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 探
| phăm | 探: | phăm phăm chạy tới |
| thám | 探: | thám thính, do thám, thám tử |
| thăm | 探: | bốc thăm |
| thớm | 探: | thẳng thớm |
| xom | 探: | đi lom xom; xom cá (đâm cá) |
| xăm | 探: | đi xăm xăm; xăm vào mặt |

Tìm hình ảnh cho: 打探 Tìm thêm nội dung cho: 打探
