Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: loắt choắt có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ loắt choắt:
Nghĩa loắt choắt trong tiếng Việt:
["- Bé nhỏ quá: Thân hình loắt choắt."]Dịch loắt choắt sang tiếng Trung hiện đại:
矮小 《又矮又小。》Nghĩa chữ nôm của chữ: loắt
| loắt | 搮: | loắt choắt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: choắt
| choắt | : | loắt choắt |
| choắt | 拙: | loắt choắt |
| choắt | 捉: | loắt choắt |

Tìm hình ảnh cho: loắt choắt Tìm thêm nội dung cho: loắt choắt
