Cao su chống va đập cửa

Từ: 马德里 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 马德里:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 马德里 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǎdélǐ] Ma-đrít; Madrid (thủ đô Tây Ban Nha)。西班牙的首都和最大城市,位于中央高原托莱多的东北偏北方向。10世纪时在一个被攻占的莫里斯人要塞基础上修建而成,在1561年菲利浦二世统治期间成为首都。18世纪波旁 王朝时期它的地位尤为重要和突出。马德里在西班牙内战期间(1936-1939年)是忠于共和国政府并反对佛朗 哥叛军的大本营。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

:binh mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 德

đức:đức hạnh; đức bà, đức phật, đức vua

Nghĩa chữ nôm của chữ: 里

lìa:lìa bỏ
:lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm)
:thiên lý; hương lý (làng xóm)
lẽ: 
lịa:lia lịa
马德里 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 马德里 Tìm thêm nội dung cho: 马德里