Từ: 彩头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 彩头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 彩头 trong tiếng Trung hiện đại:

[cǎitóu] 1. điềm có tiền; điềm được của; điềm thắng; điềm tốt (mê tín)。获利或得胜的预兆(迷信)。
得了个好彩头
có điềm tốt
2. tiền trúng thưởng; tiền được bạc; vật ban tặng; tặng vật。指中奖、赌博或赏赐得来的财物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 彩

rằn:cằn rằn, trăm thứ bà rằn
thái:sắc thái
thể:thể (sắc màu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
彩头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 彩头 Tìm thêm nội dung cho: 彩头