Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 鸡冠子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鸡冠子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 鸡冠子 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīguān·zi] mào gà; mồng gà。鸡头上高起的肉冠。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸡

:kê (con gà)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冠

quan:y quan
quán:quán quân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
鸡冠子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鸡冠子 Tìm thêm nội dung cho: 鸡冠子