Từ: 并伙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 并伙:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 并 • 伙

Nghĩa của 并伙 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìnghuǒ] chung vốn; cộng tác。合伙。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 并

tinh并:tinh (sử dụng con số, sắp đặt)
tính并:tính toán
tịnh并:tịnh (cùng nhau, và, cùng với); tịnh tiến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伙

loã伙:đồng loã
并伙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 并伙 Tìm thêm nội dung cho: 并伙