Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 联合收割机 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 联合收割机:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 联合收割机 trong tiếng Trung hiện đại:

[liánhéshōugējī] máy gặt đập liên hợp; máy gặt liên hợp。收割农作物的联合机,能同时完成多种工作,如谷物联合收割机能将谷物割下、自动脱粒、把谷粒和作物的茎分开等。也叫康拜因。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 联

liên:liên bang; liên hiệp quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp: 
góp:góp nhặt
gộp:gộp lại
hiệp: 
hạp:hạp (âm khác của Hợp)
hập: 
họp:họp chợ; xum họp
hợp:hoà hợp, phối hợp; tập hợp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 收

:quyến dũ (quyến rũ)
tho:thơm tho
thu:thu hoạch, thu nhập, thu gom
thua:thua cuộc; thua lỗ
thâu:đêm thâu
thò:thò ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 割

cát:cát cứ; cát tuyến
cắt:cắt đứt; cắt bỏ đi
xắt:xắt rau

Nghĩa chữ nôm của chữ: 机

:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
联合收割机 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 联合收割机 Tìm thêm nội dung cho: 联合收割机