Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 鸡子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鸡子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 鸡子 trong tiếng Trung hiện đại:

[jī·zi]
gà。鸡。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸡

:kê (con gà)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
鸡子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鸡子 Tìm thêm nội dung cho: 鸡子