Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 譲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 譲, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 譲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 譲

1. 譲 cấu thành từ 5 chữ: 言, 衣, 八, 井, 一
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • e, y, ý, ấy, ỵ
  • bát, bắt
  • giếng, tĩn, tểnh, tễnh, tỉn, tỉnh
  • nhất, nhắt, nhứt
  • 2. 譲 cấu thành từ 5 chữ: 訁, 衣, 八, 井, 一
  • ngôn
  • e, y, ý, ấy, ỵ
  • bát, bắt
  • giếng, tĩn, tểnh, tễnh, tỉn, tỉnh
  • nhất, nhắt, nhứt
  • []

    U+8B72, tổng 20 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: rang4;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 譲


    Chữ gần giống với 譲:

    , , , , , , , , , , , , , , , , 𧬨,

    Chữ gần giống 譲

    譿, , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 譲 Tự hình chữ 譲 Tự hình chữ 譲 Tự hình chữ 譲

    譲 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 譲 Tìm thêm nội dung cho: 譲