Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 鸢尾花 trong tiếng Trung hiện đại:
Yuānwěi huā hoa diên vĩ
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸢
| diên | 鸢: | diên (chim diều hâu); chỉ diên (cái diều) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 尾
| vã | 尾: | ăn vã |
| vãi | 尾: | sãi vãi |
| vĩ | 尾: | vĩ (đuôi, phía cuối, phần còn lại) |
| vả | 尾: | vả lại |
| vải | 尾: | áo vải; dệt vải |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 花
| hoa | 花: | cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay |
| huê | 花: | bông huê, vườn huê (hoa) |

Tìm hình ảnh cho: 鸢尾花 Tìm thêm nội dung cho: 鸢尾花
