Từ: 麻雷子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 麻雷子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 麻雷子 trong tiếng Trung hiện đại:

[máléi·zi] pháo đùng; pháo cối。一种爆竹, 放起来响声很大。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 麻

ma:Ma ma lượng (trời mờ mờ sáng)
:nhưng mà...
:sáng tinh mơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雷

loay: 
loi: 
lôi:thiên lôi; nổi giận lôi đình
rôi: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
麻雷子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 麻雷子 Tìm thêm nội dung cho: 麻雷子