Từ: 黄连木 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 黄连木:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 黄连木 trong tiếng Trung hiện đại:

[huángliánmù] cây hoàng liên。落叶乔木,羽状复叶,小叶披针形,花单性,雌雄异株,果实球形,紫色。种子可以榨油,树皮和叶子可以制栲胶。鲜叶有香味,可以提制芳香油。有的地区叫楷树。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黄

hoàng:Hoàng (tên họ); hoàng hôn; hoàng tuyền
huỳnh:huỳnh (âm khác của Hoàng)
vàng:mặt vàng như nghệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 连

liên:liên miên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 木

móc:moi móc
mọc:mọc lên
mốc:lên mốc
mộc:thợ mộc
mục:mục ra
黄连木 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 黄连木 Tìm thêm nội dung cho: 黄连木