Cao su chống va đập cửa

Từ: 预示 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 预示:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 预示 trong tiếng Trung hiện đại:

[yùshì] báo trước; báo hiệu。预先显示。
灿烂的晚霞预示明天又是好天气。
ráng chiều rực rỡ báo trước ngày mai thời tiết rất tốt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 预

dự:can dự, tham dự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 示

thị:yết thị
预示 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 预示 Tìm thêm nội dung cho: 预示