Từ: 北门锁钥 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 北门锁钥:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 北门锁钥 trong tiếng Trung hiện đại:

[běiménsuǒyuè] yếu địa (yếu địa chiến lược phương Bắc)。《左传·僖公三十二年》:"郑人使我掌其北门之管,若潜师以来,国可得也。"比喻北方战略要地。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 北

bác:chú bác
bước:bước tới
bấc:gió bấc
bậc:bậc cửa
bắc:phương bắc
bực:bực bội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 门

mon:mon men
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锁

toả:toả (cái dũa, mài dũa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钥

thước:thước (kim loại chảy lỏng)
北门锁钥 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 北门锁钥 Tìm thêm nội dung cho: 北门锁钥