Từ: 黄道 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 黄道:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 黄道 trong tiếng Trung hiện đại:

[huángdào] hoàng đạo (đường di chuyển của mặt trời trong thời gian một năm.)。地球一年绕太阳转一周,我们从地球上看成太阳一年在天空中移动一圈,太阳这样移动的路线叫作黄道,它是天球上假设的一个大圆圈,即地球轨道在 天球上的投影。黄道和赤道平面相交于春分点和秋分点。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黄

hoàng:Hoàng (tên họ); hoàng hôn; hoàng tuyền
huỳnh:huỳnh (âm khác của Hoàng)
vàng:mặt vàng như nghệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo:bán dạo; dạo chơi
giạo: 
nhạo:nhộn nhạo
đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo
黄道 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 黄道 Tìm thêm nội dung cho: 黄道