Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 黄鼬 trong tiếng Trung hiện đại:
[huángyòu] chồn sóc。哺乳动物,身体细长,四肢短,尾蓬松,背部棕灰色。昼伏夜出,主要捕食鼠类,有时也吃家禽。是一种毛皮兽,尾毛可制毛笔。也叫黄鼠狼。有的地区叫黄皮子。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 黄
| hoàng | 黄: | Hoàng (tên họ); hoàng hôn; hoàng tuyền |
| huỳnh | 黄: | huỳnh (âm khác của Hoàng) |
| vàng | 黄: | mặt vàng như nghệ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼬
| dứu | 鼬: | xú dứu (chồn hôi) |

Tìm hình ảnh cho: 黄鼬 Tìm thêm nội dung cho: 黄鼬
