Cao su chống va đập cửa

Từ: 黄鼬 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 黄鼬:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 黄鼬 trong tiếng Trung hiện đại:

[huángyòu] chồn sóc。哺乳动物,身体细长,四肢短,尾蓬松,背部棕灰色。昼伏夜出,主要捕食鼠类,有时也吃家禽。是一种毛皮兽,尾毛可制毛笔。也叫黄鼠狼。有的地区叫黄皮子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黄

hoàng:Hoàng (tên họ); hoàng hôn; hoàng tuyền
huỳnh:huỳnh (âm khác của Hoàng)
vàng:mặt vàng như nghệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼬

dứu:xú dứu (chồn hôi)
黄鼬 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 黄鼬 Tìm thêm nội dung cho: 黄鼬