Từ: 鼎新 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鼎新:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 鼎新 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǐngxīn] cách tân; đổi mới; lập mới。革新。
革故鼎新
bỏ cũ lập mới.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼎

đềnh:lềnh đềnh
đểnh:đểnh đoảng
đễnh:lơ đễnh
đỉnh:tam túc đỉnh (vạc lớn có chân thời xưa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 新

tân:tân xuân; tân binh
tâng:tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng
鼎新 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鼎新 Tìm thêm nội dung cho: 鼎新