Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 齿轮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 齿轮:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 齿

Nghĩa của 齿轮 trong tiếng Trung hiện đại:

[chǐlún] bánh răng; số; sự truyền động bánh răng。有齿的轮状机件,是机器上最常用、最重要的零件之一。通常都是成对啮合,其中一个转动,另一个就被带动。它的作用是改变传动方向、转动方向、转动速度、力矩等。通 称牙轮。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 齿

xỉ齿:xỉa xói, xỉ luân (nhạo); xấp xỉ
xỉa齿:xỉa răng; xỉa xói; xỉa tiền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 轮

luân:luân phiên
齿轮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 齿轮 Tìm thêm nội dung cho: 齿轮