ca khúc
Bài hát (kết hợp thi ca và nhạc khúc).Ca hát. ◇Phí Tín 費信:
Kì anh vũ anh ca tuần năng ngôn ngữ ca khúc
其鸚鵡嬰哥馴能言語歌曲 (Tinh tra thắng lãm 星槎勝覽, Trảo oa quốc 爪哇國) Những con chim anh vũ anh ca này dạy cho thuần có thể nói năng ca hát được.
Nghĩa của 歌曲 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 歌
| ca | 歌: | ca sĩ; ca tụng; ca khúc |
| cà | 歌: | la cà |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 曲
| khúc | 曲: | khúc gỗ; khúc khuỷu; khúc khích; khúc mắc |

Tìm hình ảnh cho: 歌曲 Tìm thêm nội dung cho: 歌曲
