Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 歌曲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 歌曲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ca khúc
Bài hát (kết hợp thi ca và nhạc khúc).Ca hát. ◇Phí Tín 信:
Kì anh vũ anh ca tuần năng ngôn ngữ ca khúc
曲 (Tinh tra thắng lãm 覽, Trảo oa quốc 國) Những con chim anh vũ anh ca này dạy cho thuần có thể nói năng ca hát được.

Nghĩa của 歌曲 trong tiếng Trung hiện đại:

[gēqǔ] ca khúc; bài hát; bài ca; bản nhạc。供人唱歌的作品,是诗歌和音乐的结合。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 歌

ca:ca sĩ; ca tụng; ca khúc
:la cà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 曲

khúc:khúc gỗ; khúc khuỷu; khúc khích; khúc mắc
歌曲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 歌曲 Tìm thêm nội dung cho: 歌曲