Từ: 龙海 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 龙海:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 龙海 trong tiếng Trung hiện đại:

[lónghǎi] Hán Việt: LONG HẢI
Long Hải (thuộc Phước Tuy, Bà Rịa Vũng Tàu)。 越南地名。属于福绥省份。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 龙

long:long (con rồng): hoàng long (rồng vàng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 海

hải:duyên hải; hải cảng; hải sản
hảy: 
hấy:hây hấy (dở tính)
hẩy:hây hẩy
龙海 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 龙海 Tìm thêm nội dung cho: 龙海