Từ: 事變 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 事變:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 變

biến:biến mất
bén:sắc bén
bến:bến nước; bến đò
事變 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 事變 Tìm thêm nội dung cho: 事變