Từ: 同路 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 同路:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 同 • 路

Nghĩa của 同路 trong tiếng Trung hiện đại:

[tónglù] cùng đường; đi chung một đường。一路同行。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 同

đang同:đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm
đùng同:sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng
đồng同:đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 路

lần路:lần bước
lọ路:lọ là
lồ路:khổng lồ
lộ路:quốc lộ
lựa路:lựa chọn
trò路:học trò
trọ路:ở trọ
同路 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 同路 Tìm thêm nội dung cho: 同路