Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa chẽn trong tiếng Việt:
["- 1 tt. Nói quần áo ngắn và hẹp: áo này chẽn quá.","- 2 tt. Ngượng ngùng; Xấu hổ: Cô dâu mới về nhà chồng, còn chẽn."]Dịch chẽn sang tiếng Trung hiện đại:
紧束; 瘦小 《形容身体瘦, 个儿小。》Nghĩa chữ nôm của chữ: chẽn
| chẽn | 展: | áo chẽn |
| chẽn | : | áo chẽn |
| chẽn | 𧟀: | áo chẽn lưng |

Tìm hình ảnh cho: chẽn Tìm thêm nội dung cho: chẽn
