Từ: chẽn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chẽn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chẽn

Nghĩa chẽn trong tiếng Việt:

["- 1 tt. Nói quần áo ngắn và hẹp: áo này chẽn quá.","- 2 tt. Ngượng ngùng; Xấu hổ: Cô dâu mới về nhà chồng, còn chẽn."]

Dịch chẽn sang tiếng Trung hiện đại:

紧束; 瘦小 《形容身体瘦, 个儿小。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chẽn

chẽn:áo chẽn
chẽn󰔳:áo chẽn
chẽn𧟀:áo chẽn lưng
chẽn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chẽn Tìm thêm nội dung cho: chẽn